Phạm Văn Mùi
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Tiến Thành- Ỷ la- Yên Sơn- |
| Ngày hy sinh | 4/5/1969 |
| Nơi hy sinh | Cư dôn |
| Vị trí mộ | (80-81)04 Plây Gia Siêng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034218]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Mùi, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25327, Quê quán=Tiến Thành- Ỷ la- Yên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cư dôn, Vị trí mộ=(80-81)04 Plây Gia Siêng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14641 (số thứ tự 1034218).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Mùi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 4/5/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Anh Vinh sinh 1942 · Văn Xá- Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà
- Đinh Văn Chiến sinh 1944 · Hạ Minh- Xuân Trường- Xuân Ngọc- Nam Hà
- Phạm Văn Phình sinh 1949 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Lưu Văn Vĩnh sinh 1946 · Tổ 1 Khối 23- Đống Đa- Hà Nội
- Nguyễn Xuân Hoạt sinh 1944 · Hạnh Phúc- Thạch Trung- Thạch Hà
- Lý Quốc Toàn sinh 1945 · Văn Mùng- Văn Quan
- Nguyễn Văn Quân sinh 1949 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Công Đoàn sinh 1948 · Khả Liễn- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Phạm Xuân Hoàn sinh 1948 · Sơn Đông- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hoan sinh 1950 · Quế Phương- Bình Tân- Kim Thành- Hải Hưng
- Lê Hồng Bích sinh 1949 · Cát Vân- Như Xuân- Thanh Hóa