Hà Văn Bôi (Bơi)

Năm sinh1951
Quê quánLũng Niêm- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/4/1968
Nơi hy sinhThị xã Kon Tum
Vị trí mộ Thị xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047194]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Bôi (Bơi), Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24934, Quê quán=Lũng Niêm- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=Thị xã Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27617 (số thứ tự 1047194).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Bôi (Bơi)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Bôi (Bơi)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Thanh
  2. Kim Văn Tiến
  3. Hà Văn Quyền
  4. Lý Văn Sứ
  5. Vi Xuân Lỳ
  6. Nông Văn Học
  7. Nguyễn Văn Dục
  8. Lê Thấu
  9. Nguyễn Văn Hinh
  10. Nguyễn Văn Tam
  11. Nguyễn Văn Diên
  12. Nguyễn Văn Tân
  13. Phạm Văn Lý
  14. Vũ Xuân Mới
  15. Nguyễn Hữu Cảnh
  16. Đăng Ngọc Bướng
  17. Nguyễn Văn Ất
  18. Nguyễn Bá Hương
  19. Phạm Minh Hồng
  20. Vũ Văn Hương
  21. Nguyễn Đình Phùng
  22. Nguyễn Văn Chai
  23. Trịnh Minh Kha
  24. Nguyễn Ngọc Hệ
  25. Đào Hữu Tiến
  26. Trần Quốc Tuấn
  27. Hoàng Quang Huân
  28. Nguyễn Văn Nhi
  29. Lê Văn Vởi
  30. Lê Đắc Đấu
  31. Trương Xuân Dụng
  32. Nguyễn Đặng Dầu
  33. Lê Văn Yên
  34. Bùi Xuân Diện
  35. Bùi Quang Tình
  36. Đỗ Xuân Bính
  37. Hà Thanh Bình
  38. Hà Văn Puôi
  39. Thiều Văn Kiến
  40. Nguyễn Văn Lạo
  41. Nguyễn Thế Thìn
  42. Cao Xuân Dũng
  43. Tống Văn Dũng
  44. Hà Văn Quí
  45. Nguyễn Văn Ân
  46. Vương Chi Ngọc
  47. Lương Văn Thương
  48. Nguyễn Văn Trưởng
  49. Ma Văn Bổng
  50. Nguyễn Minh Sơn
  51. Hoàng Văn Giai
  52. Lục Hải Lận
  53. Nguyễn Văn Hậu
  54. Nguyễn Văn Bài
  55. Phùng Gia Cát
  56. Nguyễn Xuân Khả
  57. Lê Văn Thanh
  58. Nguyễn Hữu Tước
  59. Nguyễn Văn Hiểu
  60. Cấn Văn Thực