Nguyễn Văn Diên

Năm sinh1936
Quê quánĐại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/4/1968
Nơi hy sinhNam Ngọc Công Giao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029169]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Diên, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24934, Quê quán=Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Ngọc Công Giao, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9592 (số thứ tự 1029169).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Diên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Diên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Thanh
  2. Kim Văn Tiến
  3. Hà Văn Quyền
  4. Lý Văn Sứ
  5. Vi Xuân Lỳ
  6. Nông Văn Học
  7. Nguyễn Văn Dục
  8. Lê Thấu
  9. Nguyễn Văn Hinh
  10. Nguyễn Văn Tam
  11. Nguyễn Văn Tân
  12. Phạm Văn Lý
  13. Vũ Xuân Mới
  14. Nguyễn Hữu Cảnh
  15. Đăng Ngọc Bướng
  16. Nguyễn Văn Ất
  17. Nguyễn Bá Hương
  18. Phạm Minh Hồng
  19. Vũ Văn Hương
  20. Nguyễn Đình Phùng
  21. Nguyễn Văn Chai
  22. Trịnh Minh Kha
  23. Nguyễn Ngọc Hệ
  24. Đào Hữu Tiến
  25. Trần Quốc Tuấn
  26. Hoàng Quang Huân
  27. Nguyễn Văn Nhi
  28. Lê Văn Vởi
  29. Lê Đắc Đấu
  30. Trương Xuân Dụng
  31. Nguyễn Đặng Dầu
  32. Lê Văn Yên
  33. Bùi Xuân Diện
  34. Bùi Quang Tình
  35. Đỗ Xuân Bính
  36. Hà Thanh Bình
  37. Hà Văn Puôi
  38. Thiều Văn Kiến
  39. Nguyễn Văn Lạo
  40. Nguyễn Thế Thìn
  41. Cao Xuân Dũng
  42. Tống Văn Dũng
  43. Hà Văn Quí
  44. Nguyễn Văn Ân
  45. Vương Chi Ngọc
  46. Lương Văn Thương
  47. Nguyễn Văn Trưởng
  48. Ma Văn Bổng
  49. Nguyễn Minh Sơn
  50. Hoàng Văn Giai
  51. Lục Hải Lận
  52. Nguyễn Văn Hậu
  53. Nguyễn Văn Bài
  54. Phùng Gia Cát
  55. Nguyễn Xuân Khả
  56. Lê Văn Thanh
  57. Nguyễn Hữu Tước
  58. Nguyễn Văn Hiểu
  59. Cấn Văn Thực
  60. Nguyễn Văn May