Hoàng Minh Kim
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Rồi Công- An Tráng- Quỳnh Phụ- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 20/03/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Tô Ba, tây Pô Cô |
| Vị trí mộ | (26-82) Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046922]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Kim, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=20/03/1972, Quê quán=Rồi Công- An Tráng- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, tây Pô Cô, Vị trí mộ=(26-82) Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27345 (số thứ tự 1046922).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Minh Kim” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 20/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Quang Việt
- Ngô Minh Tuấn
- Siêu Pok
- Kơ Pă Nươr
- Nguyễn Văn Bim
- Nguyễn Văn Nguyên
- Phạm Kim Nhạc
- Phạm Bá Khởi
- Nguyễn Thiện Hiển
- Hoàng Vu
- Chu Hỹ Chung
- Nguyễn Trọng Bằng
- Nguyễn Xuân Hợp
- Hoàng Xuân Phiên
- Nguyễn Văn Chuông
- Nguyễn Hữu Kính
- Đào Ngọc Vĩnh
- Nguyễn Văn Thời
- Nguyễn Văn Hùng
- Đinh Quang Sự
- Phạm Văn Hải
- Nguyễn Văn Khoán
- Trần Quang Nguyên
- Vũ Văn Sâu
- Lê Xuân Lĩnh
- Lê Duy Chấp
- Nguyễn Đình Chăm
- Nguyễn Duy Tiến
- Nguyễn Xuân Nguyên
- Ngô Minh Tuấn
- Ngô Quang Việt