Hoàng Xuân Phiên

Năm sinh1949
Quê quánAn Mỗng- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/03/1972
Nơi hy sinhĐồi A2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045135]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Phiên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/03/1972, Quê quán=An Mỗng- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi A2, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25558 (số thứ tự 1045135).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Phiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Phiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 20/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Việt
  2. Ngô Minh Tuấn
  3. Siêu Pok
  4. Kơ Pă Nươr
  5. Nguyễn Văn Bim
  6. Nguyễn Văn Nguyên
  7. Phạm Kim Nhạc
  8. Phạm Bá Khởi
  9. Nguyễn Thiện Hiển
  10. Hoàng Vu
  11. Chu Hỹ Chung
  12. Nguyễn Trọng Bằng
  13. Nguyễn Xuân Hợp
  14. Nguyễn Văn Chuông
  15. Nguyễn Hữu Kính
  16. Đào Ngọc Vĩnh
  17. Nguyễn Văn Thời
  18. Nguyễn Văn Hùng
  19. Đinh Quang Sự
  20. Phạm Văn Hải
  21. Nguyễn Văn Khoán
  22. Trần Quang Nguyên
  23. Hoàng Minh Kim
  24. Vũ Văn Sâu
  25. Lê Xuân Lĩnh
  26. Lê Duy Chấp
  27. Nguyễn Đình Chăm
  28. Nguyễn Duy Tiến
  29. Nguyễn Xuân Nguyên
  30. Ngô Minh Tuấn
  31. Ngô Quang Việt