Nguyễn Xuân Thinh

Năm sinh1950
Quê quánThôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 28/05/1972
Nơi hy sinhNam Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang d24, chân đồi 1780

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046837]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thinh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/05/1972, Quê quán=Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang d24, chân đồi 1780}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27260 (số thứ tự 1046837).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Thảo
  2. Bùi Văn Tẹo
  3. Lương Viết Tiện
  4. Vũ Ngọc Vinh
  5. Trần Văn Quyến
  6. Nguyễn Chí Chinh
  7. Trần Đức Hạnh
  8. Nông Văn Tuấn
  9. Nguyễn Văn Lực
  10. Nguyễn Văn Sản
  11. Trần Quốc Tâm
  12. Nông Văn Đang
  13. Thái Hữu Định
  14. Nguyễn Văn Bình
  15. Nguyễn Doãn Đạt
  16. Bùi Hữu Trí
  17. Nguyễn Mạnh Bốn
  18. Nguyễn Xuân Chinh
  19. Nguyễn Ngọc Tôn
  20. Đỗ Thế Tuấn
  21. Bùi Văn Nghìn
  22. Bùi Văn Thú
  23. Trần Quốc Việt
  24. Nguyễn Văn Phúc
  25. Hoàng Văn Phúc
  26. Nguyễn Văn Minh
  27. Trịnh Quang sáng
  28. Đinh Văn Nhãn
  29. Lê Văn Hoán
  30. Đỗ Văn Thức
  31. Trần Thái Khoan
  32. Lê Thanh Hải
  33. Quang Hồng Duệ
  34. Nguyễn Đức Thảo
  35. Lý Văn Ngừng
  36. Nguyễn Văn Hoan
  37. Nguyễn Thanh Sơn
  38. Tạ Văn Trung (Chung)
  39. Trương Quang Học
  40. Phạm Văn Cổ
  41. Phạm Văn Dũng
  42. Đối Sĩ Niên
  43. Trịnh Quang Sáng
  44. Đinh Quang Nhãn
  45. Nguyễn Văn Quang
  46. Đỗ Công Lĩnh
  47. Phạm Duy Lê (Liên)
  48. Hoàng Văn Hán
  49. Khuất Duy Triển
  50. Bùi Văn Tẹo
  51. Phùng Văn Ngọc
  52. Nguyễn Huy Trường
  53. Trần Hữu Ngọc