Nguyễn Doãn Đạt

Năm sinh1941
Quê quánVăn Giang- Thanh Trường- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/05/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (22-90)06 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039864]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doãn Đạt, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=28/05/1972, Quê quán=Văn Giang- Thanh Trường- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(22-90)06 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20287 (số thứ tự 1039864).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Thảo
  2. Bùi Văn Tẹo
  3. Lương Viết Tiện
  4. Vũ Ngọc Vinh
  5. Trần Văn Quyến
  6. Nguyễn Chí Chinh
  7. Trần Đức Hạnh
  8. Nông Văn Tuấn
  9. Nguyễn Văn Lực
  10. Nguyễn Văn Sản
  11. Trần Quốc Tâm
  12. Nông Văn Đang
  13. Thái Hữu Định
  14. Nguyễn Văn Bình
  15. Bùi Hữu Trí
  16. Nguyễn Mạnh Bốn
  17. Nguyễn Xuân Chinh
  18. Nguyễn Ngọc Tôn
  19. Đỗ Thế Tuấn
  20. Bùi Văn Nghìn
  21. Bùi Văn Thú
  22. Trần Quốc Việt
  23. Nguyễn Văn Phúc
  24. Hoàng Văn Phúc
  25. Nguyễn Văn Minh
  26. Trịnh Quang sáng
  27. Đinh Văn Nhãn
  28. Lê Văn Hoán
  29. Đỗ Văn Thức
  30. Trần Thái Khoan
  31. Lê Thanh Hải
  32. Quang Hồng Duệ
  33. Nguyễn Đức Thảo
  34. Lý Văn Ngừng
  35. Nguyễn Văn Hoan
  36. Nguyễn Thanh Sơn
  37. Tạ Văn Trung (Chung)
  38. Trương Quang Học
  39. Phạm Văn Cổ
  40. Phạm Văn Dũng
  41. Nguyễn Xuân Thinh
  42. Đối Sĩ Niên
  43. Trịnh Quang Sáng
  44. Đinh Quang Nhãn
  45. Nguyễn Văn Quang
  46. Đỗ Công Lĩnh
  47. Phạm Duy Lê (Liên)
  48. Hoàng Văn Hán
  49. Khuất Duy Triển
  50. Bùi Văn Tẹo
  51. Phùng Văn Ngọc
  52. Nguyễn Huy Trường
  53. Trần Hữu Ngọc