Phạm Khắc Bi

Năm sinh1940
Quê quánAn Thái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/04/1972
Nơi hy sinhĐồi 1015
Vị trí mộ (10-99)03 Kon Hơ Jao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046754]: Lietsi {Họ tên=Phạm Khắc Bi, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=13/04/1972, Quê quán=An Thái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015, Vị trí mộ=(10-99)03 Kon Hơ Jao}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27177 (số thứ tự 1046754).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Khắc Bi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Khắc Bi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 13/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Kiên sinh 1950 · Cát Đằng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
  2. Ral Lan Huay sinh 1950 · Làng Klu Lun- E3- Huyện 5- Gia Lai
  3. Nguyễn Bá Diễm sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Trần Văn Hường sinh 1947 · Quảng Bộ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Phạm Văn Lầu sinh 1947 · Kinh Phố- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Phạm Xuân Hạ sinh 1950 · Tiền Phong- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình
  7. Trần Thế Chanh sinh 1942 · Trung Thành- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Bùi Văn Điệt sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Vi Văn Chiếm sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Tuyến sinh 1947 · - -
  11. Vi Văn Chiến sinh 1951 · Hà Lẫm- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  12. Nông Văn Tuyến sinh 1952 · Hống Phong- Văn Lãng- Lạng Sơn
  13. Trần Văn Nhật sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba-Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Chiện sinh 1943 · Tứ Cường- Tam Cương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Cân sinh 1947 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Hữu Tĩnh sinh 1938 · Khu Tháp Miếu- Phúc Yên- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1941 · Đa Cai- Sơn Đồng- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Hùng Minh sinh 1948 · Thôn Yên- Thạch Giá- Thạch Thất- Hà Tây
  19. Nguyễn Bá Thế sinh 1949 · Phú Mỹ- Tây Đằng- Ba Vì- Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Uyên sinh 1949 · Quế Lâm- Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây
  21. Phùng Xuân Nghiêm sinh 1952 · Cẩm Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây
  22. Nguyễn Xuân Qui sinh 1949 · Phú Cường- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  23. Đào Xuân Thạch sinh 1952 · Đào Xá- Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  24. Phạm Cao Thế sinh 1948 · Lĩnh Mai- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  25. Nguyễn Văn Diễn sinh 1946 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  26. Thân Văn Bài sinh 1947 · Phú Hạ- Sông Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  27. Trịnh Văn Châm sinh 1947 · Tân Văn- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  28. Nguyễn Đình Nghiệm sinh 1949 · Xuân Đông- Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  29. Lê Hải Nam sinh 1950 · Đại Sơn- Nam lộc- Nam Đàn- Nghệ An
  30. Phạm Xuân Hoán sinh 1950 · Văn Quế- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
  31. Trần Xuân Bảy sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
  32. Nguyễn Văn Đào sinh 1953 · Hoàng Nông- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  33. Nguyễn Minh Châu sinh 1949 · Thống Nhất- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa
  34. Lê Văn Đôi sinh 1951 · Xóm Lương- Thạch Lâm- Thạch Hà
  35. Nguyễn Văn Tường sinh 1948 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình
  36. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  37. Đinh Công Nhân sinh 1948 · Xóm Sản- Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây
  38. Nguyễn Trọng Hiền sinh 1949 · Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  39. Nguyễn Xuân Hiền sinh 1949 · Văn Quang- Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hà Tây
  40. Nguyễn Trung Tâm sinh 1951 · Hòa Xá- Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
  41. Đào Quang Bình sinh 1933 · Ngô Xá- Quang Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Vướng sinh 1953 · Đan Tràng- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng
  43. Nguyễn Văn Ý sinh 1953 · Tân Châu- Lam Sơn- Kim Động- Hải Hưng
  44. Nguyễn Văn Bền sinh 1947 · Thôn Mai- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng
  45. Đài Xuân Mền sinh 1944 · Phạm hồng Thái - Đông Triều- Quảng Ninh
  46. Nguyễn Phùng Minh sinh 1940 · Thạch Xá- Thạch Thất- Hà Tây
  47. Vi Văn Chiến sinh 1950 · Tây Gianghg- Tiền Hải- thái Bình
  48. Lê Xuân Phú sinh 1952 · Đông Đạt- Phú Lương- Bắc Thái
  49. Võ Văn Kiên sinh 1950 · yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
  50. Sầm Văn Phúc sinh 1955 · Cổ Nhân- Quảng Hòa- Cao Bằng
  51. Trần Xuân Nhật sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba
  52. Trần Xuân Nhật sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba