Phạm Văn Lầu
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Kinh Phố- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 13/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1015 Kon Tum |
| Vị trí mộ | (11-00)01 Kon Hơ Jao m23 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039290]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lầu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/04/1972, Quê quán=Kinh Phố- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015 Kon Tum, Vị trí mộ=(11-00)01 Kon Hơ Jao m23}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19713 (số thứ tự 1039290).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Lầu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 13/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Văn Kiên sinh 1950 · Cát Đằng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
- Ral Lan Huay sinh 1950 · Làng Klu Lun- E3- Huyện 5- Gia Lai
- Nguyễn Bá Diễm sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Trần Văn Hường sinh 1947 · Quảng Bộ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Xuân Hạ sinh 1950 · Tiền Phong- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình
- Trần Thế Chanh sinh 1942 · Trung Thành- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình
- Bùi Văn Điệt sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình
- Vi Văn Chiếm sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Tuyến sinh 1947 · - -
- Vi Văn Chiến sinh 1951 · Hà Lẫm- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nông Văn Tuyến sinh 1952 · Hống Phong- Văn Lãng- Lạng Sơn
- Trần Văn Nhật sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba-Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chiện sinh 1943 · Tứ Cường- Tam Cương- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Cân sinh 1947 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Tĩnh sinh 1938 · Khu Tháp Miếu- Phúc Yên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tuyên sinh 1941 · Đa Cai- Sơn Đồng- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hùng Minh sinh 1948 · Thôn Yên- Thạch Giá- Thạch Thất- Hà Tây
- Nguyễn Bá Thế sinh 1949 · Phú Mỹ- Tây Đằng- Ba Vì- Hà Tây
- Nguyễn Văn Uyên sinh 1949 · Quế Lâm- Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây
- Phùng Xuân Nghiêm sinh 1952 · Cẩm Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Qui sinh 1949 · Phú Cường- Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
- Đào Xuân Thạch sinh 1952 · Đào Xá- Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Phạm Cao Thế sinh 1948 · Lĩnh Mai- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Diễn sinh 1946 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Thân Văn Bài sinh 1947 · Phú Hạ- Sông Mai- Việt Yên- Hà Bắc
- Trịnh Văn Châm sinh 1947 · Tân Văn- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Nghiệm sinh 1949 · Xuân Đông- Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Lê Hải Nam sinh 1950 · Đại Sơn- Nam lộc- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Xuân Hoán sinh 1950 · Văn Quế- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh
- Phạm Khắc Bi sinh 1940 · An Thái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Trần Xuân Bảy sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Văn Đào sinh 1953 · Hoàng Nông- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Minh Châu sinh 1949 · Thống Nhất- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Đôi sinh 1951 · Xóm Lương- Thạch Lâm- Thạch Hà
- Nguyễn Văn Tường sinh 1948 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Đinh Công Nhân sinh 1948 · Xóm Sản- Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây
- Nguyễn Trọng Hiền sinh 1949 · Thôn 4- Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Hiền sinh 1949 · Văn Quang- Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Trung Tâm sinh 1951 · Hòa Xá- Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đào Quang Bình sinh 1933 · Ngô Xá- Quang Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vướng sinh 1953 · Đan Tràng- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Ý sinh 1953 · Tân Châu- Lam Sơn- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bền sinh 1947 · Thôn Mai- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đài Xuân Mền sinh 1944 · Phạm hồng Thái - Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Phùng Minh sinh 1940 · Thạch Xá- Thạch Thất- Hà Tây
- Vi Văn Chiến sinh 1950 · Tây Gianghg- Tiền Hải- thái Bình
- Lê Xuân Phú sinh 1952 · Đông Đạt- Phú Lương- Bắc Thái
- Võ Văn Kiên sinh 1950 · yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
- Sầm Văn Phúc sinh 1955 · Cổ Nhân- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Trần Xuân Nhật sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba
- Trần Xuân Nhật sinh 1949 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba