Lương Kim Tuyến

Năm sinh1952
Quê quánGiang Nam- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 17/04/1972
Nơi hy sinhChư Tút
Vị trí mộ (69-17) Tu Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046667]: Lietsi {Họ tên=Lương Kim Tuyến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/04/1972, Quê quán=Giang Nam- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tút, Vị trí mộ=(69-17) Tu Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27090 (số thứ tự 1046667).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Kim Tuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Kim Tuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Âu Đình Oanh
  2. Trần Văn Ích
  3. Phạm Minh Châu
  4. Nguyễn Văn Tần
  5. Đoàn Quang Gấp
  6. Nguyễn Huy Tâm
  7. Võ Văn Xuân
  8. Lê Sỹ Loan
  9. Trần Hồng Phong
  10. Vũ Quang Công
  11. Nguyễn Văn Phách
  12. Nguyễn Viết Quang
  13. Tạ Đình Nhĩ
  14. Trần Quang Nhật
  15. Hà Dũng Tiến
  16. Khổng Văn Toàn
  17. Mùa Se Chứ
  18. Phạm Hồng Thái
  19. Nguyễn Hữu Thành
  20. Nguyễn Văn Quang
  21. Mùa Xe Chứ
  22. Nguyễn Văn Quang