Võ Văn Xuân

Năm sinh1927
Quê quánDuy Lâm- Duy Xuyên- Quảng Nam
Ngày hy sinh 17/04/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBuôn Má H10, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039899]: Lietsi {Họ tên=Võ Văn Xuân, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=17/04/1972, Quê quán=Duy Lâm- Duy Xuyên- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Má H10, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20322 (số thứ tự 1039899).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Âu Đình Oanh
  2. Trần Văn Ích
  3. Phạm Minh Châu
  4. Nguyễn Văn Tần
  5. Đoàn Quang Gấp
  6. Nguyễn Huy Tâm
  7. Lê Sỹ Loan
  8. Trần Hồng Phong
  9. Vũ Quang Công
  10. Nguyễn Văn Phách
  11. Nguyễn Viết Quang
  12. Tạ Đình Nhĩ
  13. Trần Quang Nhật
  14. Lương Kim Tuyến
  15. Hà Dũng Tiến
  16. Khổng Văn Toàn
  17. Mùa Se Chứ
  18. Phạm Hồng Thái
  19. Nguyễn Hữu Thành
  20. Nguyễn Văn Quang
  21. Mùa Xe Chứ
  22. Nguyễn Văn Quang