Ngô Mạnh Sửu

Năm sinh1949
Quê quánTy Y Tế- Tỉnh Quảng Ninh
Ngày hy sinh 3/12/1974
Nơi hy sinhLàng Á, xã B8, Huyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ (34-98)05 mảnh Bảo Đức m6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046503]: Lietsi {Họ tên=Ngô Mạnh Sửu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27366, Quê quán=Ty Y Tế- Tỉnh Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Á, xã B8, Huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(34-98)05 mảnh Bảo Đức m6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26926 (số thứ tự 1046503).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Mạnh Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Mạnh Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Mạnh Hùng
  2. Hoàng Đức Toàn
  3. Lục Văn Lỵ
  4. Văn Đình Hà
  5. Lê Xuân Tương
  6. Bùi Minh Họa
  7. Nguyễn Trọng Quỳ
  8. Mai Huy Toản
  9. Nguyễn Bá Màng
  10. Trương Quang Niêm
  11. Đoàn Văn Bảo
  12. Phạm Văn Chung
  13. Nguyễn Văn Ngừng
  14. Trần Mạnh Hùng
  15. Chu Văn Tân