Lục Văn Lỵ

Năm sinh1949
Quê quánKéo Xí- Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 3/12/1974
Nơi hy sinhMăng Đen, Kon Tum
Vị trí mộ (38-00)03 Măng Đen mộ 2 1/5000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045496]: Lietsi {Họ tên=Lục Văn Lỵ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27366, Quê quán=Kéo Xí- Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Măng Đen, Kon Tum, Vị trí mộ=(38-00)03 Măng Đen mộ 2 1/5000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25919 (số thứ tự 1045496).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Lỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn Lỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/12/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Mạnh Hùng
  2. Hoàng Đức Toàn
  3. Văn Đình Hà
  4. Lê Xuân Tương
  5. Ngô Mạnh Sửu
  6. Bùi Minh Họa
  7. Nguyễn Trọng Quỳ
  8. Mai Huy Toản
  9. Nguyễn Bá Màng
  10. Trương Quang Niêm
  11. Đoàn Văn Bảo
  12. Phạm Văn Chung
  13. Nguyễn Văn Ngừng
  14. Trần Mạnh Hùng
  15. Chu Văn Tân