Đoàn Quốc Việt

Năm sinh1951
Quê quánNà Quan- Đồng Thắng- Đình Lập- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 31/07/1972
Nơi hy sinhPhẫu đồi A2, Đ.Trị 3
Vị trí mộ Phẫu đồi A2, Đ.Trị 3, T.Độ ô 83, tỉ lệ 500000, đỉnh Ngọc Gio Lang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046489]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Quốc Việt, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=31/07/1972, Quê quán=Nà Quan- Đồng Thắng- Đình Lập- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu đồi A2, Đ.Trị 3, Vị trí mộ=Phẫu đồi A2, Đ.Trị 3, T.Độ ô 83, tỉ lệ 500000, đỉnh Ngọc Gio Lang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26912 (số thứ tự 1046489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Quốc Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Quốc Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thạo
  2. Vi Văn Săn
  3. Ngô Văn Quảng
  4. Hoàng Văn Dinh
  5. Hoàng Đình La
  6. Vũ Văn Thìn