Hoàng Đình La

Năm sinh1949
Quê quánNông Lực- Hưng Vũ- Bắc Sơn
Ngày hy sinh 31/07/1972
Nơi hy sinhNam hà lồng, Khu 3, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041087]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình La, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=31/07/1972, Quê quán=Nông Lực- Hưng Vũ- Bắc Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam hà lồng, Khu 3, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21510 (số thứ tự 1041087).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình La” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thạo
  2. Vi Văn Săn
  3. Ngô Văn Quảng
  4. Hoàng Văn Dinh
  5. Vũ Văn Thìn
  6. Đoàn Quốc Việt