Đào Công Ngọc

Năm sinh1947
Quê quánThị trấn Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 19/08/1973
Nơi hy sinhĐồi 609, Kon Tum
Vị trí mộ (86-19)04 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046426]: Lietsi {Họ tên=Đào Công Ngọc, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/08/1973, Quê quán=Thị trấn Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 609, Kon Tum, Vị trí mộ=(86-19)04 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26849 (số thứ tự 1046426).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Công Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Công Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 19/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hảo
  2. Vũ Mạnh Toàn
  3. Nguyễn Xuân Hồng
  4. Trần Văn Võ
  5. Phan Xuân Tấn
  6. Lê Văn Xuân
  7. Thái Bình Dương
  8. Lê Quang Xuyến
  9. Trịnh Văn Thìn
  10. Dương Xuân Ba
  11. Vương Viết Bàn
  12. Hoàng Văn Minh
  13. Nguyễn Văn Như
  14. Cao Xuân Lâm
  15. Nguyễn Văn Uyên
  16. Nguyễn Trọng Mùi
  17. Hà Văn Lan
  18. Lưu Văn Đức
  19. Hoàng Văn Hứa
  20. Nguyễn Văn Loan
  21. Vũ Mạnh Toàn
  22. Nguyễn Quốc Hảo
  23. Hoàng Văn Sương