Dương Xuân Ba

Năm sinh1927
Quê quánPhước Thuận- Tuy Phước- Bình Định
Ngày hy sinh 19/08/1973
Nơi hy sinhKhoa 33, Viện 211
Vị trí mộ (63-52) Viện 211 Plei Tập m15 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043416]: Lietsi {Họ tên=Dương Xuân Ba, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=19/08/1973, Quê quán=Phước Thuận- Tuy Phước- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 33, Viện 211, Vị trí mộ=(63-52) Viện 211 Plei Tập m15 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23839 (số thứ tự 1043416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Xuân Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Xuân Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 19/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hảo
  2. Vũ Mạnh Toàn
  3. Nguyễn Xuân Hồng
  4. Trần Văn Võ
  5. Phan Xuân Tấn
  6. Lê Văn Xuân
  7. Thái Bình Dương
  8. Lê Quang Xuyến
  9. Trịnh Văn Thìn
  10. Vương Viết Bàn
  11. Hoàng Văn Minh
  12. Nguyễn Văn Như
  13. Cao Xuân Lâm
  14. Nguyễn Văn Uyên
  15. Đào Công Ngọc
  16. Nguyễn Trọng Mùi
  17. Hà Văn Lan
  18. Lưu Văn Đức
  19. Hoàng Văn Hứa
  20. Nguyễn Văn Loan
  21. Vũ Mạnh Toàn
  22. Nguyễn Quốc Hảo
  23. Hoàng Văn Sương