Dương Văn Nghinh

Năm sinh1943
Quê quánNam Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 902, Bắc Thị Xã Kon Tum
Vị trí mộ (22-19)04 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046307]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Nghinh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24/03/1972, Quê quán=Nam Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, Bắc Thị Xã Kon Tum, Vị trí mộ=(22-19)04 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26730 (số thứ tự 1046307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Nghinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Nghinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tĩnh sinh 1952 · Phố Hòa- Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Trương Quang Sơn sinh 1953 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. K Lu Làng Nu- B1- Huyện 4- Gia Lai
  4. Hoàng Văn Hùng sinh 1944 · Tiên Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Trúc sinh 1949 · Hà Trung- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Vi Xuân Tiến sinh 1942 · Xóm Mít- Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  7. Đỗ Quý Thường sinh 1953 · Xuân Phương- Đông Cường- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Cao Thành Đăng sinh 1951 · Sở Thương- Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
  9. Cao Bá Hộ sinh 1952 · Tân Hương- Hương Nha- Tam Nông- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Thượng Huấn sinh 1950 · Bình Long- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây