Đỗ Quý Thường

Năm sinh1953
Quê quánXuân Phương- Đông Cường- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 24/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 1049

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040080]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quý Thường, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/03/1972, Quê quán=Xuân Phương- Đông Cường- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20503 (số thứ tự 1040080).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quý Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Quý Thường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tĩnh sinh 1952 · Phố Hòa- Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Trương Quang Sơn sinh 1953 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. K Lu Làng Nu- B1- Huyện 4- Gia Lai
  4. Hoàng Văn Hùng sinh 1944 · Tiên Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Trúc sinh 1949 · Hà Trung- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Vi Xuân Tiến sinh 1942 · Xóm Mít- Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  7. Cao Thành Đăng sinh 1951 · Sở Thương- Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
  8. Dương Văn Nghinh sinh 1943 · Nam Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Cao Bá Hộ sinh 1952 · Tân Hương- Hương Nha- Tam Nông- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Thượng Huấn sinh 1950 · Bình Long- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây