Nguyễn Tất Hệ
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 4/2/1972 |
| Vị trí mộ | (42-13)07 Đắc Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046283]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tất Hệ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(42-13)07 Đắc Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26706 (số thứ tự 1046283).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tất Hệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tất Hệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Phú sinh 1949 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
- Phạm Thái Học sinh 1942 · Thôn Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
- Khương Văn Long sinh 1949 · Phố Cũ- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng
- Nông Đính Tư sinh 1948 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
- Puil Hoai Làng Tơ Ro- E10- Huyện 5- Gia Lai
- Đinh Né sinh 1938 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum
- A Hơ Lôi sinh 1951 · Đak Gía- Đak Ang- H80- Kon Tum
- Nguyễn Văn Thạnh sinh 1952 · Phú Lương- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đinh Xuân Cầu sinh 1953 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa
- Lê Hồng Tư sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Văn Thuận sinh 1951 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lý Văn Đăm sinh 1953 · Xuân Long- Cao Lộc
- Trần Ngọc Tuế sinh 1952 · Phú Thụy- Chi Tiết- Sơn Dương
- Nguyễn Di Hét sinh 1949 · Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Tạ Đức Hiền sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Hưởng sinh 1944 · Xóm Đoài- Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Văn Thanh sinh 1940 · Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình
- Tráng Dìn Sáng sinh 1943 · Bản Máy- Xín Mần- Hà Giang
- Nguyễn Quang sinh 1942 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Soán sinh 1947 · Thượng Đỗ- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng
- Lưu Xuân Thiếu sinh 1950 · Chỉ Thiện- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình
- Vũ Đức Thành sinh 1950 · Sơn Trung- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình
- Đoàn Trinh Kiên sinh 1951 · Số 99 Lò Đúc- Hà Nội
- Bùi Văn Hiền sinh 1952 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- An Đình Long sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu-
- Bùi Văn Tý sinh 1950 · Đông Xuyên- Ninh Giang-