Trần Văn Thanh

Năm sinh1940
Quê quánKhánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/2/1972
Nơi hy sinhĐông Đường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (69-20)03 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041727]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thanh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(69-20)03 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22150 (số thứ tự 1041727).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phú sinh 1949 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Phạm Thái Học sinh 1942 · Thôn Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Khương Văn Long sinh 1949 · Phố Cũ- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng
  4. Nông Đính Tư sinh 1948 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
  5. Puil Hoai Làng Tơ Ro- E10- Huyện 5- Gia Lai
  6. Đinh Né sinh 1938 · Kon Du- Mang Cành- H29- Kon Tum
  7. A Hơ Lôi sinh 1951 · Đak Gía- Đak Ang- H80- Kon Tum
  8. Nguyễn Văn Thạnh sinh 1952 · Phú Lương- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Đinh Xuân Cầu sinh 1953 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa
  10. Lê Hồng Tư sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Vũ Văn Thuận sinh 1951 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Lý Văn Đăm sinh 1953 · Xuân Long- Cao Lộc
  13. Trần Ngọc Tuế sinh 1952 · Phú Thụy- Chi Tiết- Sơn Dương
  14. Nguyễn Di Hét sinh 1949 · Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  15. Tạ Đức Hiền sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Xuân Hưởng sinh 1944 · Xóm Đoài- Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  17. Tráng Dìn Sáng sinh 1943 · Bản Máy- Xín Mần- Hà Giang
  18. Nguyễn Quang sinh 1942 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Nguyễn Hữu Soán sinh 1947 · Thượng Đỗ- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng
  20. Nguyễn Tất Hệ sinh 1951 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  21. Lưu Xuân Thiếu sinh 1950 · Chỉ Thiện- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình
  22. Vũ Đức Thành sinh 1950 · Sơn Trung- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình
  23. Đoàn Trinh Kiên sinh 1951 · Số 99 Lò Đúc- Hà Nội
  24. Bùi Văn Hiền sinh 1952 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  25. An Đình Long sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu-
  26. Bùi Văn Tý sinh 1950 · Đông Xuyên- Ninh Giang-