Nguyễn Hữu Tường

Năm sinh1947
Quê quánHạ Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 19/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14b nam Kon Tum
Vị trí mộ (78-18)04 nghĩa trang d1 mộ 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046167]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Tường, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/06/1972, Quê quán=Hạ Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14b nam Kon Tum, Vị trí mộ=(78-18)04 nghĩa trang d1 mộ 9}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26590 (số thứ tự 1046167).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 19/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Thành
  2. Nông Thanh Vọng
  3. Vũ Văn Huyinh
  4. Nguyễn Tiến Dân
  5. Chu Văn Phổ
  6. Vũ Quốc Biểu
  7. Bùi Văn Xuân
  8. Nguyễn Quang Hưng
  9. Dương Văn Mù
  10. Kơ Pă Bier
  11. Châm Hun
  12. Duil Khóct
  13. Rơ Lan Luch
  14. Kơ Puil Khút
  15. Puil Hônh
  16. Nguyễn Kim Huấn
  17. Hoàng Văn Thắng
  18. Nguyễn Chí Thân
  19. Bùi Đức Hinh
  20. A Beo
  21. Nguyễn Văn Tư
  22. Ngô Công Thân
  23. Đặng Quý Tần
  24. Đào Văn Thắng
  25. Phạm Trọng Cổn
  26. Khương Văn Sang
  27. Vũ Bá Đặng
  28. Nguyễn Sỹ Toát
  29. Nguyễn Ngọc Đỉnh
  30. Lê Văn Khôi
  31. Nguyễn Hữu Vị
  32. Đào Nhật Nghệ
  33. Hoàng Văn Minh
  34. Lê Đức Vị
  35. Hán Văn Ngũ
  36. Nguyễn Khánh Ngọc
  37. Nguyễn Quang Vinh
  38. Vũ Xuân Cầu
  39. Nguyễn Công Bi
  40. Nguyễn Như Oai
  41. Chu Xuân Hinh
  42. Nguyễn Văn Kỳ
  43. Lê Văn Cừ
  44. Kơ Pă Biên
  45. Hoàng Văn Đỏ
  46. Nguyễn Văn Thìn
  47. Tống Đức Chi
  48. Nguyễn Ninh Giang
  49. Bùi Đức Lạc
  50. Lại Quang Bình
  51. Vũ Quang Vu
  52. Lê Văn Thắng
  53. Mai Duy Quý
  54. Nông Thanh Vọng
  55. Hoàng Văn Liên
  56. Đỗ Công Hành