Phạm Trọng Cổn

Năm sinh1948
Quê quánCao Mỗ- Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/06/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 41A, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040170]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trọng Cổn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=19/06/1972, Quê quán=Cao Mỗ- Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 41A, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20593 (số thứ tự 1040170).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trọng Cổn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trọng Cổn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 19/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Thành
  2. Nông Thanh Vọng
  3. Vũ Văn Huyinh
  4. Nguyễn Tiến Dân
  5. Chu Văn Phổ
  6. Vũ Quốc Biểu
  7. Bùi Văn Xuân
  8. Nguyễn Quang Hưng
  9. Dương Văn Mù
  10. Kơ Pă Bier
  11. Châm Hun
  12. Duil Khóct
  13. Rơ Lan Luch
  14. Kơ Puil Khút
  15. Puil Hônh
  16. Nguyễn Kim Huấn
  17. Hoàng Văn Thắng
  18. Nguyễn Chí Thân
  19. Bùi Đức Hinh
  20. A Beo
  21. Nguyễn Văn Tư
  22. Ngô Công Thân
  23. Đặng Quý Tần
  24. Đào Văn Thắng
  25. Khương Văn Sang
  26. Vũ Bá Đặng
  27. Nguyễn Sỹ Toát
  28. Nguyễn Ngọc Đỉnh
  29. Lê Văn Khôi
  30. Nguyễn Hữu Vị
  31. Đào Nhật Nghệ
  32. Hoàng Văn Minh
  33. Lê Đức Vị
  34. Hán Văn Ngũ
  35. Nguyễn Khánh Ngọc
  36. Nguyễn Quang Vinh
  37. Vũ Xuân Cầu
  38. Nguyễn Công Bi
  39. Nguyễn Như Oai
  40. Chu Xuân Hinh
  41. Nguyễn Văn Kỳ
  42. Lê Văn Cừ
  43. Kơ Pă Biên
  44. Hoàng Văn Đỏ
  45. Nguyễn Văn Thìn
  46. Tống Đức Chi
  47. Nguyễn Ninh Giang
  48. Nguyễn Hữu Tường
  49. Bùi Đức Lạc
  50. Lại Quang Bình
  51. Vũ Quang Vu
  52. Lê Văn Thắng
  53. Mai Duy Quý
  54. Nông Thanh Vọng
  55. Hoàng Văn Liên
  56. Đỗ Công Hành