Hà Văn Tiến

Năm sinh1950
Quê quánĐồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 31/03/1973
Nơi hy sinhĐường 19 Gia Lai
Vị trí mộ (01-29)08 mộ 4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046152]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=31/03/1973, Quê quán=Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 Gia Lai, Vị trí mộ=(01-29)08 mộ 4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26575 (số thứ tự 1046152).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Sĩ Tùng sinh 1952 · Nà Liều- Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Nguyễn Doãn Trọng sinh 1948 · Tình Cầu- Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Lục Châu Lâm sinh 1950 · Đồng Mô- Hoành Mô- Bình Liêu- Quảng Ninh
  4. Hoàng Minh Giáp sinh 1952 · Nông Tiến- thị Xã
  5. Đào Trọng Hạnh sinh 1953 · Đồng Đại- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ Nghệ An
  6. Hà Sỹ Tùng sinh 1952 · Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái