Nguyễn Doãn Trọng

Năm sinh1948
Quê quánTình Cầu- Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 31/03/1973
Nơi hy sinhĐường 19 Gia Lai
Vị trí mộ (28-99)03 Bảo Đức m9 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045762]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doãn Trọng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=31/03/1973, Quê quán=Tình Cầu- Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 Gia Lai, Vị trí mộ=(28-99)03 Bảo Đức m9 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26185 (số thứ tự 1045762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Trọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Sĩ Tùng sinh 1952 · Nà Liều- Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Hà Văn Tiến sinh 1950 · Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  3. Lục Châu Lâm sinh 1950 · Đồng Mô- Hoành Mô- Bình Liêu- Quảng Ninh
  4. Hoàng Minh Giáp sinh 1952 · Nông Tiến- thị Xã
  5. Đào Trọng Hạnh sinh 1953 · Đồng Đại- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ Nghệ An
  6. Hà Sỹ Tùng sinh 1952 · Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái