Bùi Văn Các

Năm sinh1953
Quê quánThủy Tú- Thủy Đường- Hải Phòng
Ngày hy sinh 19/04/1972
Nơi hy sinhTumơRông
Vị trí mộ (69-08)06 Plimơrông mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046009]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Các, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/04/1972, Quê quán=Thủy Tú- Thủy Đường- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=TumơRông, Vị trí mộ=(69-08)06 Plimơrông mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26432 (số thứ tự 1046009).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Các” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Các” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 19/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Huy Chung
  2. Trần Rạng Đông
  3. Rlan Tin
  4. Siêu Dum
  5. Kpă Roih
  6. Nguyễn Trọng Nghĩa
  7. Trương Văn Trung
  8. Trần Duy Đông
  9. Lãng Văn Cật
  10. Đặng Văn Triệu
  11. Trần Xuân Thành
  12. Nguyễn Văn Biên
  13. Nguyễn Văn Kính
  14. Đặng Văn Quyết
  15. Lê Văn Lượng
  16. Lê Công Diệu
  17. Nguyễn Văn Khự
  18. Nguyễn Văn sinh
  19. Nguyễn Tiến Chản
  20. Nguyễn Hữu Kỷ
  21. Nguyễn Văn Khự