Trần Rạng Đông

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/04/1972
Nơi hy sinhđồi 1049
Vị trí mộ (07-01)07 mộ4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038756]: Lietsi {Họ tên=Trần Rạng Đông, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/04/1972, Quê quán=Hoàng Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 1049, Vị trí mộ=(07-01)07 mộ4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19179 (số thứ tự 1038756).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Rạng Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Rạng Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 19/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Huy Chung
  2. Rlan Tin
  3. Siêu Dum
  4. Kpă Roih
  5. Nguyễn Trọng Nghĩa
  6. Trương Văn Trung
  7. Trần Duy Đông
  8. Lãng Văn Cật
  9. Đặng Văn Triệu
  10. Trần Xuân Thành
  11. Nguyễn Văn Biên
  12. Nguyễn Văn Kính
  13. Đặng Văn Quyết
  14. Lê Văn Lượng
  15. Bùi Văn Các
  16. Lê Công Diệu
  17. Nguyễn Văn Khự
  18. Nguyễn Văn sinh
  19. Nguyễn Tiến Chản
  20. Nguyễn Hữu Kỷ
  21. Nguyễn Văn Khự