Dương Thế Lực

Năm sinh1947
Quê quánXóm Chùa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 10/1/1967
Nơi hy sinhLàng Rộn ràng, K6, Gia Lai
Vị trí mộ Bên sông A Zun, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045827]: Lietsi {Họ tên=Dương Thế Lực, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24482, Quê quán=Xóm Chùa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Rộn ràng, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Bên sông A Zun, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26250 (số thứ tự 1045827).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Thế Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Thế Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 10/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Kim Thọ
  2. Hoàng Văn Khánh
  3. Lê Tiến Bá
  4. Phạm Văn Vinh
  5. Ngô Văn Hội
  6. Trịnh Đình Bất
  7. Lê Thế Đề
  8. Trần Văn Phong
  9. Vũ Văn Tuấn
  10. Nguyễn Tất Đổi
  11. Trần Huy Sữ
  12. Trần Hữu Sáng
  13. Vũ Văn Tuyên
  14. Lý Trọng Thiên
  15. Lê Đăng Khoát
  16. Đào Trọng Khóa
  17. Nguyễn Văn Nghĩa
  18. Trần Quang Đức
  19. Nguyễn Văn Cân
  20. Lê Đình Tư
  21. Dương Xuân Đáng
  22. Ngô Văn Minh
  23. Nguyễn Văn Tuyên