Lê Đăng Khoát

Năm sinh1943
Quê quánXóm Bàn Cờ- Hùng Sơn- Đại Từ
Ngày hy sinh 10/1/1967
Nơi hy sinhLàng Rộn Ràng, K6 Gia Lai
Vị trí mộ Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044901]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Khoát, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24482, Quê quán=Xóm Bàn Cờ- Hùng Sơn- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Rộn Ràng, K6 Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25324 (số thứ tự 1044901).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đăng Khoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 10/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Kim Thọ
  2. Hoàng Văn Khánh
  3. Lê Tiến Bá
  4. Phạm Văn Vinh
  5. Ngô Văn Hội
  6. Trịnh Đình Bất
  7. Lê Thế Đề
  8. Trần Văn Phong
  9. Vũ Văn Tuấn
  10. Nguyễn Tất Đổi
  11. Trần Huy Sữ
  12. Trần Hữu Sáng
  13. Vũ Văn Tuyên
  14. Lý Trọng Thiên
  15. Đào Trọng Khóa
  16. Nguyễn Văn Nghĩa
  17. Trần Quang Đức
  18. Nguyễn Văn Cân
  19. Dương Thế Lực
  20. Lê Đình Tư
  21. Dương Xuân Đáng
  22. Ngô Văn Minh
  23. Nguyễn Văn Tuyên