Dương Văn Nhân

Năm sinh1940
Quê quánXóm Thị- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/10/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt, Gia Lai
Vị trí mộ (16-82)02 m12 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045568]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Nhân, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=22/10/1972, Quê quán=Xóm Thị- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Gia Lai, Vị trí mộ=(16-82)02 m12 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25991 (số thứ tự 1045568).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Nhân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hải sinh 1949 · Động Đạt- Phú Lương
  2. Trần Đức Mãng sinh 1952 · Đồng Tiến- Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Toại sinh 1943 · Quảng Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
  4. Bùi Đăng Hồng sinh 1950 · Đông Phố- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Viết Phong sinh 1949 · An Phú- Tư Yến- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Cao Văn Tuất sinh 1947 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Lê Viết Đạt sinh 1947 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  8. Phạm Tiến Lực sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Vạn sinh 1951 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Ninh sinh 1950 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Trần Đại Hùng sinh 1949 · Phú Cường- Phú hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  12. Phạm Như Hợp sinh 1952 · Xóm Đông- Phù Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Xuyên sinh 1948 · Phong Doanh- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  14. Lê Chí Quân sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Xuân Dư sinh 1938 · Minh Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  16. Đào Quý Kiêm sinh 1938 · Đại Hùng- Khoái Châu- Hải Hưng
  17. Hà VănTiến sinh 1952 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái