Cao Văn Tuất
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 22/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Buôn Trang, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | (33-99)09 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041556]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Tuất, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/10/1972, Quê quán=Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Trang, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(33-99)09 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21979 (số thứ tự 1041556).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Tuất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Văn Tuất” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 22/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Hải sinh 1949 · Động Đạt- Phú Lương
- Trần Đức Mãng sinh 1952 · Đồng Tiến- Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà
- Nguyễn Văn Toại sinh 1943 · Quảng Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
- Bùi Đăng Hồng sinh 1950 · Đông Phố- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Viết Phong sinh 1949 · An Phú- Tư Yến- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Dương Văn Nhân sinh 1940 · Xóm Thị- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
- Lê Viết Đạt sinh 1947 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Tiến Lực sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Lê Văn Vạn sinh 1951 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ninh sinh 1950 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Đại Hùng sinh 1949 · Phú Cường- Phú hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Phạm Như Hợp sinh 1952 · Xóm Đông- Phù Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Xuyên sinh 1948 · Phong Doanh- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lê Chí Quân sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Dư sinh 1938 · Minh Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
- Đào Quý Kiêm sinh 1938 · Đại Hùng- Khoái Châu- Hải Hưng
- Hà VănTiến sinh 1952 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái