Lâm Hữu Hùy

Năm sinh1953
Quê quánQuang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/07/1972
Nơi hy sinhPhẫu D11
Vị trí mộ (30-04)05 Đăk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045500]: Lietsi {Họ tên=Lâm Hữu Hùy, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/07/1972, Quê quán=Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu D11, Vị trí mộ=(30-04)05 Đăk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25923 (số thứ tự 1045500).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Hữu Hùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Hữu Hùy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 26/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Cát
  2. Lê Thanh Hường
  3. Nguyễn Văn Kỷ
  4. Nguyễn Văn Thành
  5. Nguyễn Văn Thanh