Lê Thanh Hường

Năm sinh1949
Quê quánNgọc Sơn- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/07/1972
Nơi hy sinhĐiều trị 25
Vị trí mộ (95-96)01 h67 Kon Tum (T4 CO2 BTBắc) 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039831]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Hường, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/07/1972, Quê quán=Ngọc Sơn- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 25, Vị trí mộ=(95-96)01 h67 Kon Tum (T4 CO2 BTBắc) 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20254 (số thứ tự 1039831).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Hường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Hường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 26/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Cát
  2. Nguyễn Văn Kỷ
  3. Lâm Hữu Hùy
  4. Nguyễn Văn Thành
  5. Nguyễn Văn Thanh