Nông Văn Khải

Năm sinh1943
Quê quánNam Trấn- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/11/1966
Vị trí mộ (14.15.74) tỷ lệ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045322]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Khải, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/11/1966, Quê quán=Nam Trấn- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(14.15.74) tỷ lệ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25745 (số thứ tự 1045322).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 21/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lịch
  2. Lê Văn Tường
  3. Đồng Bá Tần
  4. Nguyễn Xuân Hữu
  5. Đặng Văn Minh
  6. Nông Thành Đô
  7. Đỗ Văn Cam
  8. Phan Văn Sửu
  9. Phạm Văn Khao
  10. Nguyễn Văn Bảy
  11. Chu Văn Lâm
  12. Bùi Gia Thụy
  13. Đào Hữu Phụng
  14. Nguyễn Hữu Gương
  15. Hà Văn Thư
  16. Nông Văn Hạng
  17. Phùng Ngọc Sinh
  18. Nguyễn Văn Ngôn
  19. Phạm Văn Nhó
  20. Nguyễn Ngọc Bích
  21. Lê Văn Tường
  22. Nguyễn Văn Thang
  23. Phạm Khắc Giang
  24. Nông Văn Hợi
  25. Đinh Quang Phấn
  26. Mưu Thanh Bình
  27. Hoàng Văn Vương
  28. Lương Văn Minh
  29. Lưu Ngọc Mưu
  30. Nguyễn Đức Na
  31. Lý Hiệp Đoàn
  32. Mưu Thanh Bình
  33. Hoàng Văn Vương
  34. Bùi Văn Tài