Nguyễn Xuân Hữu

Năm sinh1946
Quê quánTân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/11/1966
Nơi hy sinhKhu vực Plei Me
Vị trí mộ (14.15.74) Gia Lai 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021403]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hữu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/11/1966, Quê quán=Tân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Plei Me, Vị trí mộ=(14.15.74) Gia Lai 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1826 (số thứ tự 1021403).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 21/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lịch
  2. Lê Văn Tường
  3. Đồng Bá Tần
  4. Đặng Văn Minh
  5. Nông Thành Đô
  6. Đỗ Văn Cam
  7. Phan Văn Sửu
  8. Phạm Văn Khao
  9. Nguyễn Văn Bảy
  10. Chu Văn Lâm
  11. Bùi Gia Thụy
  12. Đào Hữu Phụng
  13. Nguyễn Hữu Gương
  14. Hà Văn Thư
  15. Nông Văn Hạng
  16. Phùng Ngọc Sinh
  17. Nguyễn Văn Ngôn
  18. Phạm Văn Nhó
  19. Nguyễn Ngọc Bích
  20. Lê Văn Tường
  21. Nguyễn Văn Thang
  22. Phạm Khắc Giang
  23. Nông Văn Hợi
  24. Đinh Quang Phấn
  25. Mưu Thanh Bình
  26. Hoàng Văn Vương
  27. Lương Văn Minh
  28. Nông Văn Khải
  29. Lưu Ngọc Mưu
  30. Nguyễn Đức Na
  31. Lý Hiệp Đoàn
  32. Mưu Thanh Bình
  33. Hoàng Văn Vương
  34. Bùi Văn Tài