Đoàn Đình Chiến
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Hà- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 4/6/1972 |
| Nơi hy sinh | đồi Chư Cô Tông |
| Vị trí mộ | 00.12 x 06.210 mộ3 hàng 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045267]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đình Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26454, Quê quán=Trung Hà- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi Chư Cô Tông, Vị trí mộ=00.12 x 06.210 mộ3 hàng 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25690 (số thứ tự 1045267).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Đình Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 4/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Đường
- Vương Văn Khảng
- Ngô Tài Nghiệp
- Cao Sỹ Phấn
- Vũ Trọng Tuyền
- Phan Văn Nhân
- Trương Xuân Hận
- Nguyễn Văn Khái
- Trần Văn Tú
- Đinh Đình Nha
- Nguyễn Xuân Phấn
- Nguyễn Văn Cành
- Đỗ Xuân Hòa
- Nguyễn Văn Cành
- Nguyễn Trọng Nha
- Trần Văn Tuỳ
- Nguyễn Xuân Thịnh
- Nông Văn Hòa
- Nguyễn Hữu Thấu
- Nguyễn Đình Tùng
- Nguyễn Hữu Doãn
- Hà Quang Hiểu
- Phạm Văn Kiêm
- Nguyễn văn Cành
- Vũ Ngọc Truyền
- Bùi Văn Chiều