Cao Sỹ Phấn

Năm sinh1942
Quê quánCẩm Thành- Cẩm Thượng- Cẩm Thủy
Ngày hy sinh 4/6/1972
Nơi hy sinhĐông cao điểm 751, bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (21-91)02 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040266]: Lietsi {Họ tên=Cao Sỹ Phấn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26454, Quê quán=Cẩm Thành- Cẩm Thượng- Cẩm Thủy, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông cao điểm 751, bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(21-91)02 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20689 (số thứ tự 1040266).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Sỹ Phấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Sỹ Phấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đường
  2. Vương Văn Khảng
  3. Ngô Tài Nghiệp
  4. Vũ Trọng Tuyền
  5. Phan Văn Nhân
  6. Trương Xuân Hận
  7. Nguyễn Văn Khái
  8. Trần Văn Tú
  9. Đinh Đình Nha
  10. Nguyễn Xuân Phấn
  11. Nguyễn Văn Cành
  12. Đỗ Xuân Hòa
  13. Nguyễn Văn Cành
  14. Nguyễn Trọng Nha
  15. Trần Văn Tuỳ
  16. Nguyễn Xuân Thịnh
  17. Đoàn Đình Chiến
  18. Nông Văn Hòa
  19. Nguyễn Hữu Thấu
  20. Nguyễn Đình Tùng
  21. Nguyễn Hữu Doãn
  22. Hà Quang Hiểu
  23. Phạm Văn Kiêm
  24. Nguyễn văn Cành
  25. Vũ Ngọc Truyền
  26. Bùi Văn Chiều