Hồ Văn Là

Năm sinh1951
Quê quánNguyệt Thượng- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 30/03/1972
Nơi hy sinhđồi 1049 Kon Tum
Vị trí mộ (107-104)05 mộ1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045236]: Lietsi {Họ tên=Hồ Văn Là, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=30/03/1972, Quê quán=Nguyệt Thượng- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 1049 Kon Tum, Vị trí mộ=(107-104)05 mộ1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25659 (số thứ tự 1045236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Văn Là” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Văn Là” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 30/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Đoàn
  2. Nguyễn Duy Khang
  3. Nguyễn Văn Môn
  4. Trần Văn Đức
  5. Lê Xuân Chiến
  6. Lê Minh Đính
  7. Bế Văn Đức
  8. Nguyễn Phú Dũng
  9. Nguyễn Như Tiến
  10. Trần Văn Nhân
  11. Lại Thế Đắc
  12. Lê Ngọc Truyền
  13. Lê Huy Bổng
  14. Nguyễn Văn Côn
  15. Trương Nghĩa
  16. Nguyễn Hưu
  17. Nguyễn Ngọc Tam
  18. Hà Vũ Đình
  19. Đinh Công Đạt
  20. Nguyễn Văn Thoả
  21. Hà Xuân Hặc
  22. Trần Văn Son
  23. Nguyễn Đình Khay
  24. Bùi Văn Tuyển
  25. Nguyễn Đình Sính
  26. Văn Đình Nghinh
  27. Nguyễn Văn Thân
  28. Cao Xuân Dung
  29. Trịnh Công Cần
  30. Vũ Quang Hùng
  31. Lê Minh Đình
  32. Lê Văn Chiến
  33. Lê Văn Chiến
  34. Nguyễn Văn Tân