Nguyễn Duy Khang

Năm sinh1948
Quê quánThư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 30/03/1972
Nơi hy sinhđồi 1049
Vị trí mộ (07-03)05 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038634]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Khang, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/03/1972, Quê quán=Thư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 1049, Vị trí mộ=(07-03)05 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19057 (số thứ tự 1038634).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 30/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Đoàn
  2. Nguyễn Văn Môn
  3. Trần Văn Đức
  4. Lê Xuân Chiến
  5. Lê Minh Đính
  6. Bế Văn Đức
  7. Nguyễn Phú Dũng
  8. Nguyễn Như Tiến
  9. Trần Văn Nhân
  10. Lại Thế Đắc
  11. Lê Ngọc Truyền
  12. Lê Huy Bổng
  13. Nguyễn Văn Côn
  14. Trương Nghĩa
  15. Nguyễn Hưu
  16. Nguyễn Ngọc Tam
  17. Hà Vũ Đình
  18. Đinh Công Đạt
  19. Nguyễn Văn Thoả
  20. Hà Xuân Hặc
  21. Trần Văn Son
  22. Nguyễn Đình Khay
  23. Bùi Văn Tuyển
  24. Nguyễn Đình Sính
  25. Văn Đình Nghinh
  26. Nguyễn Văn Thân
  27. Hồ Văn Là
  28. Cao Xuân Dung
  29. Trịnh Công Cần
  30. Vũ Quang Hùng
  31. Lê Minh Đình
  32. Lê Văn Chiến
  33. Lê Văn Chiến
  34. Nguyễn Văn Tân