Nguyễn Văn Duyệt

Năm sinh1940
Quê quánMỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 15/02/1966
Nơi hy sinhbuôn Ia Vằm Đắc Lắc
Vị trí mộ Suối Ia Sang Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045106]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Duyệt, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/02/1966, Quê quán=Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=buôn Ia Vằm Đắc Lắc, Vị trí mộ=Suối Ia Sang Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25529 (số thứ tự 1045106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Duyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 15/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Bường Đình Cả- Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Võ Diệu sinh 1931 · Đại Đồng- Đại Lộc- Quảng Nam
  3. Lê Huy Khoái sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
  4. Lê Văn Chước sinh 1944 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Trịnh Vĩnh Lộc sinh 1943 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Đặng Ngọc Kỳ sinh 1943 · Xóm Đông- Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Trần Thế Nghị sinh 1945 · Hải Lĩnh- Tĩnh gia- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Du Nôm sinh 1939 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Tiêm sinh 1940 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa