Đặng Ngọc Kỳ

Năm sinh1943
Quê quánXóm Đông- Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/02/1966
Nơi hy sinhĐường 19, Khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022641]: Lietsi {Họ tên=Đặng Ngọc Kỳ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/02/1966, Quê quán=Xóm Đông- Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3064 (số thứ tự 1022641).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Ngọc Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Ngọc Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 15/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Bường Đình Cả- Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Võ Diệu sinh 1931 · Đại Đồng- Đại Lộc- Quảng Nam
  3. Lê Huy Khoái sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa
  4. Lê Văn Chước sinh 1944 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Trịnh Vĩnh Lộc sinh 1943 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Trần Thế Nghị sinh 1945 · Hải Lĩnh- Tĩnh gia- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Du Nôm sinh 1939 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Văn Duyệt sinh 1940 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
  9. Nguyễn Văn Tiêm sinh 1940 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa