Vũ Lưu

Năm sinh1943
Quê quánThôn Đoài- Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 12/1/1973
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (10-08)05 Kon rơ lang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045071]: Lietsi {Họ tên=Vũ Lưu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26676, Quê quán=Thôn Đoài- Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(10-08)05 Kon rơ lang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25494 (số thứ tự 1045071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Mạnh Tấn
  2. Bế Đình Thực
  3. Nguyễn Tá Hậu
  4. Nguyễn Xuân Tập
  5. Trần Quang Quân
  6. Hoàng Hữu Cư
  7. Nguyễn Văn Điệp