Bế Đình Thực

Năm sinh1952
Quê quánAn Lạc- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 12/1/1973
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (36-05)06 Bảo Đức 1/5000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042554]: Lietsi {Họ tên=Bế Đình Thực, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26676, Quê quán=An Lạc- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(36-05)06 Bảo Đức 1/5000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22977 (số thứ tự 1042554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Đình Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Đình Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Mạnh Tấn
  2. Nguyễn Tá Hậu
  3. Nguyễn Xuân Tập
  4. Trần Quang Quân
  5. Hoàng Hữu Cư
  6. Vũ Lưu
  7. Nguyễn Văn Điệp