Ngô Duy Luân

Năm sinh1951
Quê quánHồng Xá- Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/4/1974
Nơi hy sinhĐường 220
Vị trí mộ (05-83)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044988]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Luân, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27122, Quê quán=Hồng Xá- Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 220, Vị trí mộ=(05-83)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25411 (số thứ tự 1044988).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Việt
  2. Lê Tấn Ngọc
  3. Lê Xuân Hân
  4. Đinh Bá Thi
  5. Nguyễn Đình Hà
  6. Hoàng Hồng Lý
  7. Nguyễn Văn Tính
  8. Nguyễn Ngọc Thắng
  9. Nguyễn Hồng Lý
  10. Lê Văn Hân