Lê Tấn Ngọc

Năm sinh1952
Quê quánThăng Bình- Quảng Nam
Ngày hy sinh 3/4/1974
Nơi hy sinhHuyện 5, Đăk Lăk
Vị trí mộ Tây bắc đồn điền Mê Wah

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043665]: Lietsi {Họ tên=Lê Tấn Ngọc, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27122, Quê quán=Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Tây bắc đồn điền Mê Wah}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24088 (số thứ tự 1043665).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tấn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tấn Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Việt
  2. Lê Xuân Hân
  3. Đinh Bá Thi
  4. Nguyễn Đình Hà
  5. Ngô Duy Luân
  6. Hoàng Hồng Lý
  7. Nguyễn Văn Tính
  8. Nguyễn Ngọc Thắng
  9. Nguyễn Hồng Lý
  10. Lê Văn Hân