Ma Công Tùy

Năm sinh1947
Quê quánNam Vĩ- Định Hóa
Ngày hy sinh 30/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (69-20)01 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044834]: Lietsi {Họ tên=Ma Công Tùy, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=30/10/1972, Quê quán=Nam Vĩ- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(69-20)01 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25257 (số thứ tự 1044834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Công Tùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Công Tùy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 30/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Lam Kinh
  2. Nguyễn Văn Thành
  3. U Hrế
  4. Trần Văn Lương
  5. Phạm Văn Diễn
  6. Lê Văn Chậu
  7. Nguyễn Doãn Thạch
  8. Đinh Văn Thành
  9. Trần Lương Thành
  10. Đỗ Hữu Ngấn
  11. Lục Văn Mỹ
  12. Trần Quang Long
  13. Nguyễn Văn Học