Trần Văn Lương

Năm sinh1949
Quê quánThọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/10/1972
Nơi hy sinhBắc Hà Bầu
Vị trí mộ (56-84) 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039889]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Lương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/10/1972, Quê quán=Thọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Hà Bầu, Vị trí mộ=(56-84) 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20312 (số thứ tự 1039889).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 30/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Lam Kinh
  2. Nguyễn Văn Thành
  3. U Hrế
  4. Phạm Văn Diễn
  5. Lê Văn Chậu
  6. Nguyễn Doãn Thạch
  7. Đinh Văn Thành
  8. Ma Công Tùy
  9. Trần Lương Thành
  10. Đỗ Hữu Ngấn
  11. Lục Văn Mỹ
  12. Trần Quang Long
  13. Nguyễn Văn Học