Nguyễn Văn Khoát

Năm sinh1953
Quê quánĐồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 30/04/1975
Nơi hy sinhSân bay Tân Sơn Nhất
Vị trí mộ Ấp Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mộ 25

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044503]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khoát, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/04/1975, Quê quán=Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay Tân Sơn Nhất, Vị trí mộ=Ấp Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mộ 25}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24926 (số thứ tự 1044503).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Trọng Kỳ
  2. Hồ Sĩ Hùng
  3. Phăn Văn Lợi
  4. Nguyễn Văn Thanh
  5. Kiều Đình Thọ
  6. Nguyễn Thanh Bình
  7. Trần Văn Bé
  8. Lê Đức Khang
  9. Phạm Hồng Chiến
  10. Nguyễn Văn Sấn
  11. Lê Văn Duyên
  12. Lê Văn Nôm
  13. Lê Đức Thỏa
  14. Trương Thanh Thức
  15. Đỗ Quốc Bảo
  16. Trần Văn Vỹ
  17. Cao Hồng Phái
  18. Vũ Năng Thi
  19. Nguyễn Văn Thái
  20. Nguyễn Xuân Thủy
  21. Kiều Xuân Bút
  22. Trịnh Hồng Điệt
  23. Trịnh Xuân Hiền
  24. Nguyễn Trung Trực
  25. Nguyễn Văn Tu
  26. Bùi Văn Thắng
  27. Bạch Như Bột
  28. Bùi Văn Tấn
  29. Bùi Văn Sâm
  30. Bùi Văn Minh
  31. Bùi Văn Minh
  32. Bùi Công Chính
  33. Cù Văn Thuận
  34. Lê Văn Chức
  35. Dương Văn Định
  36. Trương Văn Loát
  37. Đinh Mạnh Thi
  38. Cao Duy Binh
  39. Hà Văn Cầu
  40. Đào Viết Đông
  41. Phùng Văn Huyên
  42. Hà Văn Hỏa
  43. Lê Văn Hộ
  44. Lê Đăng Kim
  45. Phạm Văn Bản
  46. Nguyễn Văn Bình
  47. Trần Quang Khải
  48. Trần Duy Long
  49. Nguyễn Mạnh Tiến
  50. Bùi Văn Trị
  51. Lê Quang Trại
  52. Nguyễn Văn Hè
  53. Đinh Văn Sơn
  54. Nguyễn Trọng Yêm
  55. Hà Văn Long
  56. Vi Ngọc Vinh
  57. Phùng Văn Hòa
  58. Ngô Đình Phú
  59. Nguyễn Ngọc Kha
  60. Đỗ Xuân Xâm