Bùi Văn Tấn

Năm sinh1953
Quê quánLiên Hợp- Hưng Tri- Lạc Thủy- Hòa Bình
Ngày hy sinh 30/04/1975
Nơi hy sinhHóc Môn- Gia Định
Vị trí mộ (73-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044357]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Tấn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/04/1975, Quê quán=Liên Hợp- Hưng Tri- Lạc Thủy- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hóc Môn- Gia Định, Vị trí mộ=(73-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24780 (số thứ tự 1044357).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Trọng Kỳ
  2. Hồ Sĩ Hùng
  3. Phăn Văn Lợi
  4. Nguyễn Văn Thanh
  5. Kiều Đình Thọ
  6. Nguyễn Thanh Bình
  7. Trần Văn Bé
  8. Lê Đức Khang
  9. Phạm Hồng Chiến
  10. Nguyễn Văn Sấn
  11. Lê Văn Duyên
  12. Lê Văn Nôm
  13. Lê Đức Thỏa
  14. Trương Thanh Thức
  15. Đỗ Quốc Bảo
  16. Trần Văn Vỹ
  17. Cao Hồng Phái
  18. Vũ Năng Thi
  19. Nguyễn Văn Thái
  20. Nguyễn Xuân Thủy
  21. Kiều Xuân Bút
  22. Trịnh Hồng Điệt
  23. Trịnh Xuân Hiền
  24. Nguyễn Trung Trực
  25. Nguyễn Văn Tu
  26. Bùi Văn Thắng
  27. Bạch Như Bột
  28. Bùi Văn Sâm
  29. Bùi Văn Minh
  30. Bùi Văn Minh
  31. Bùi Công Chính
  32. Cù Văn Thuận
  33. Lê Văn Chức
  34. Dương Văn Định
  35. Trương Văn Loát
  36. Đinh Mạnh Thi
  37. Cao Duy Binh
  38. Hà Văn Cầu
  39. Đào Viết Đông
  40. Phùng Văn Huyên
  41. Hà Văn Hỏa
  42. Lê Văn Hộ
  43. Lê Đăng Kim
  44. Phạm Văn Bản
  45. Nguyễn Văn Bình
  46. Trần Quang Khải
  47. Trần Duy Long
  48. Nguyễn Mạnh Tiến
  49. Bùi Văn Trị
  50. Lê Quang Trại
  51. Nguyễn Văn Hè
  52. Đinh Văn Sơn
  53. Nguyễn Trọng Yêm
  54. Nguyễn Văn Khoát
  55. Hà Văn Long
  56. Vi Ngọc Vinh
  57. Phùng Văn Hòa
  58. Ngô Đình Phú
  59. Nguyễn Ngọc Kha
  60. Đỗ Xuân Xâm