Hoàng Thế Lực

Năm sinh1953
Quê quánNghĩa Dân- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/09/1973
Nơi hy sinhChư Dệt, Kon Tum
Vị trí mộ (81-10)03 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043511]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thế Lực, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28/09/1973, Quê quán=Nghĩa Dân- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dệt, Kon Tum, Vị trí mộ=(81-10)03 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23934 (số thứ tự 1043511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thế Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thế Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Trọng Xíu sinh 1949 · Thôn Xung Phong- Văn Thụ- Bình Gia
  2. Lê Văn È sinh 1951 · Nậm Đà- Hắt Nót- Mai Sơn- Sơn La
  3. Phạm Văn Thâm sinh 1943 · Tiền Tiên- Trực Định- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Trần Công Hóa sinh 1952 · Hải Bá- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An